TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deactivation

UK/ˌdiːæktɪˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deactivation nghĩa là Việc làm mất tác dụng (hoá học).

Nghĩa của deactivation

Danh từ

  1. Việc làm mất tác dụng (hoá học).

Dạng từ của deactivation

Số nhiềudeactivations

Câu hỏi thường gặp

deactivation nghĩa là gì?

deactivation (danh từ) nghĩa là Việc làm mất tác dụng (hoá học).

deactivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deactivation: giọng Anh (UK) /ˌdiːæktɪˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.