TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɛd/ US/dɛd/ giọng máy của trình duyệt

dead nghĩa là chết, tắt, tắt ngấm, những người đã chết.

Nghĩa của dead

Tính từ

  1. Chết (người, vật, cây cối).
    • to strike somebody deadđánh ai chết tươi
    • to shoot somebody deadbắn chết ai
  2. Tắt, tắt ngấm.
    • dead firelửa tắt
    • dead volcanonúi lửa tắt ngấm
    • dead valvebóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
  3. Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.
    • dead moneytiền để nằm chết, không sinh lợi
    • dead stockvốn chết; hàng không bán được
    • a dead springlò xo hết đàn hồi
    • dead axletrục không xoay được nữa
    • the motor is deadđộng cơ ngừng chạy
    • dead languagetử ngữ
  4. Tê cóng, tê bại, tê liệt.
    • my fingers are deadngón tay tôi tê cóng đi
  5. Xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...).
    • dead goldvàng xỉn
    • dead soundtiếng đục không vang
  6. Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.
    • dead to honourkhông màng danh vọng
    • dead to reasonđiếc đặc không chịu nghe lẽ phải
    • dead to all sense of honourkhông còn biết thế nào là danh dự nữa
  7. Thình lình, hoàn toàn.
    • to come a dead stopđứng sững lại
    • a dead faintsự chết ngất
    • dead calmsự hoàn toàn lặng gió (biển)
    • dead silencesự im phăng phắc
    • dead failurethất bại hoàn toàn
    • dead certaintysự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
  8. Điện học Không có thế hiệu.

Danh từ

  1. The dead Những người đã chết, những người đã khuất.
  2. Giữa.
    • in the dead of wintergiữa mùa đông
    • in the dead of nightlúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng

Phó từ

  1. Đúng vào, ngay vào, thẳng vào.
    • dead in the centređúng ngay vào giữa
    • dead on timeđúng giờ
    • the wind was dead against usgió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
  2. Hoàn toàn.
    • dead asleepngủ say như chết
    • dead drunksay bí tỉ, say không biết gì trời đất
    • dead tiredmệt rã rời
  3. Hằn lại, sững lại.
    • to stop deadđứng sững lại

Dạng từ của dead

So sánh hơndeader
So sánh nhấtdeadest
Số nhiềudeads
Ngôi thứ ba số ítdeads
Hiện tại phân từ (-ing)deading
Quá khứ phân từdeaded
Quá khứdeaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dead

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dead

Cụm từ, thành ngữ với dead

  • dead from the neck up — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn.
  • dead and gone — Đã chết và chôn; Đã qua từ lâu; Đã bỏ đi không dùng đến từ lâu.
  • [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar) — Chết thật rồi, chết cứng ra rồi.
  • dead marines (men) — (Thông tục) Chai không, chai đã uống hết.
  • more dead than alive — Gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự.
  • dead men tell no tales — Người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa.
  • let the dead bury the dead — Hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi.
  • on the dead — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết; Đứng đắn, không đùa.
  • to be dead against somebody — Kiên quyết phản đối ai.
  • dead end — Ngõ cụt, đường cụt.
  • Dead Sea — Biển Chết.
  • dead and buried — Hoàn toàn không còn nữa
  • dead center — Chính giữa.
  • dead coil — Cuộn dây chạy không.
  • dead halt — Dừng hoàn toàn, dừng chết [máy].
  • dead interval — Khoảng cách, khoảng trống [điện báo].
  • dead key — Phím ảo.
  • dead language — Tử ngữ.
  • dead meat — Xác, xác chết.
  • dead men's shoes — Tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé.
  • dead tired — Mệt rũ.
  • dead weight loss — Sự/ mức mất mát vô ích.
  • dead weight tax burden — Gánh nặng vô ích của thuế khoá.

Câu ví dụ với dead

  • The treaty is now a dead letter. Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực.
  • He has been dead for ten years. Ông ta chết được 10 năm rồi.
  • I guess the battery must be dead. Tôi đoán cái pin phải bị hỏng.
  • Everyone in the car accident is dead. Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.
  • Leon was in a dead silent room. Leon ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.
  • I feel more dead than alive. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.
  • We should be dead by now. Đáng lẽ chúng ta đã chết rồi.
  • I cannot accept the fact that he is dead. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dead nghĩa là gì?

dead (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là chết, tắt, tắt ngấm, những người đã chết.

dead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead: giọng Anh (UK) /dɛd/, giọng Mỹ (US) /dɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.