TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-fire

US/ˈdɛd.ˈfɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

dead-fire nghĩa là hòn sáng.

Nghĩa của dead-fire

Danh từ

  1. Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).

Câu hỏi thường gặp

dead-fire nghĩa là gì?

dead-fire (danh từ) nghĩa là hòn sáng.

dead-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-fire: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈfɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.