TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-eye

US/ˈdɛd.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

dead-eye nghĩa là khối giữ vòng dây.

Nghĩa của dead-eye

Danh từ

  1. Hàng hải Khối giữ vòng dây.

Câu hỏi thường gặp

dead-eye nghĩa là gì?

dead-eye (danh từ) nghĩa là khối giữ vòng dây.

dead-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-eye: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.