TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-line

US/ˈdɛd.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

dead-line nghĩa là hạn cuối cùng.

Nghĩa của dead-line

Danh từ

  1. Đường giới hạn không được vượt qua.
  2. Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).

Câu hỏi thường gặp

dead-line nghĩa là gì?

dead-line (danh từ) nghĩa là hạn cuối cùng.

dead-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-line: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.