TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead meat

UK/ˌdɛd ˈmiːt/ US/ˌdɛd ˈmiːt/ giọng máy của trình duyệt

dead meat nghĩa là xác, xác chết, ai đó xong phim.

Nghĩa của dead meat

Danh từ

  1. slang Xác, xác chết.
  2. slang, idiomatic Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.
    • We'll be dead meat if anyone catches us smoking.Chúng tôi sẽ chết chắc nếu bị ai đó bắt gặp đang hút thuốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dead meat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dead meat nghĩa là gì?

dead meat (danh từ) nghĩa là xác, xác chết, ai đó xong phim.

dead meat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead meat: giọng Anh (UK) /ˌdɛd ˈmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛd ˈmiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.