dead meat
UK/ˌdɛd ˈmiːt/
US/ˌdɛd ˈmiːt/
giọng máy của trình duyệt
dead meat nghĩa là xác, xác chết, ai đó xong phim.
Nghĩa của dead meat
Danh từ
- slang Xác, xác chết.
- slang, idiomatic Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.
- We'll be dead meat if anyone catches us smoking.Chúng tôi sẽ chết chắc nếu bị ai đó bắt gặp đang hút thuốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dead meat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dead meat nghĩa là gì?
dead meat (danh từ) nghĩa là xác, xác chết, ai đó xong phim.
dead meat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dead meat: giọng Anh (UK) /ˌdɛd ˈmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛd ˈmiːt/.