TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead-nettle

US/ˈdɛd.ˈnɛ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

dead-nettle nghĩa là cây tầm ma.

Nghĩa của dead-nettle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tầm ma.

Câu hỏi thường gặp

dead-nettle nghĩa là gì?

dead-nettle (danh từ) nghĩa là cây tầm ma.

dead-nettle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead-nettle: giọng Mỹ (US) /ˈdɛd.ˈnɛ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.