TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dead men tell no tales

UK/dɛd mɛn tɛl nəʊ teɪlz/ US/dɛd mɛn tɛl nəʊ teɪlz/ giọng máy của trình duyệt

dead men tell no tales nghĩa là Người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa.

Nghĩa của dead men tell no tales

Tục ngữ

  1. Người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa.

Câu hỏi thường gặp

dead men tell no tales nghĩa là gì?

dead men tell no tales (tục ngữ) nghĩa là Người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa.

dead men tell no tales phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dead men tell no tales: giọng Anh (UK) /dɛd mɛn tɛl nəʊ teɪlz/, giọng Mỹ (US) /dɛd mɛn tɛl nəʊ teɪlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.