deadline
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛdˌlaɪn/
US/ˈdɛdˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
deadline nghĩa là hạn cuối cùng, thời hạn cuối cùng, hạn chót, hạn.
Nghĩa của deadline
Danh từ
- Đường giới hạn không được vượt qua.
- Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng.
- to meet/miss a deadlinekịp/không kịp thời hạn đã định
- I have a March deadline for the novelthời hạn cuối cùng cho cuốn tiểu thuyết của tôi là tháng ba
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).
Dạng từ của deadline
| Số nhiều | deadlines |
| Ngôi thứ ba số ít | deadlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deadlining |
| Quá khứ phân từ | deadlined |
| Quá khứ | deadlined |
Câu ví dụ với deadline
- The deadline is tomorrow afternoon at 2:30. Hạn chót là chiều mai lúc 2:30.
- We need to meet the deadline. Chúng ta cần phải kịp hạn chót.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deadline nghĩa là gì?
deadline (danh từ) nghĩa là hạn cuối cùng, thời hạn cuối cùng, hạn chót, hạn.
deadline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deadline: giọng Anh (UK) /ˈdɛdˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛdˌlaɪn/.