TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deadlock

UK/ˈdɛdˌlɒk/ US/ˈdɛdˌlɑk/ giọng máy của trình duyệt

deadlock nghĩa là sự đình hẳn lại, sự bế tắc.

Nghĩa của deadlock

Danh từ

  1. Sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc.
    • to come to a deadlockđi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không có lối thoát

Ngoại động từ

  1. Làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc.

Dạng từ của deadlock

Số nhiềudeadlocks
Ngôi thứ ba số ítdeadlocks
Hiện tại phân từ (-ing)deadlocking
Quá khứ phân từdeadlocked
Quá khứdeadlocked

Câu hỏi thường gặp

deadlock nghĩa là gì?

deadlock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đình hẳn lại, sự bế tắc.

deadlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deadlock: giọng Anh (UK) /ˈdɛdˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛdˌlɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.