deafen
UK/ˈdɛfən/
US/ˈdɛfən/
giọng máy của trình duyệt
deafen nghĩa là làm điếc, làm inh tai, át.
Nghĩa của deafen
Ngoại động từ
- Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai.
- Át (tiếng).
- Kiến trúc Làm cho (tường, sàn nhà...) ngăn được tiếng động.
Dạng từ của deafen
| Ngôi thứ ba số ít | deafens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deafening |
| Quá khứ phân từ | deafened |
| Quá khứ | deafened |
Họ từ của deafen
Câu ví dụ với deafen
- The resonating stereo sound is deafening. Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deafen nghĩa là gì?
deafen (ngoại động từ) nghĩa là làm điếc, làm inh tai, át.
deafen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deafen: giọng Anh (UK) /ˈdɛfən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛfən/.