TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deaf-mutism

US/ˈdɛf.ˈmjuː.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

deaf-mutism nghĩa là Tật vừa câm vừa điếc.

Nghĩa của deaf-mutism

Danh từ

  1. Tật vừa câm vừa điếc.

Câu hỏi thường gặp

deaf-mutism nghĩa là gì?

deaf-mutism (danh từ) nghĩa là Tật vừa câm vừa điếc.

deaf-mutism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deaf-mutism: giọng Mỹ (US) /ˈdɛf.ˈmjuː.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.