TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deal a hand

giọng máy của trình duyệt

deal a hand nghĩa là Bắt tay nhau làm quen.

Nghĩa của deal a hand

Tục ngữ

  1. Bắt tay nhau làm quen.

Dạng từ của deal a hand

Ngôi thứ ba số ítdeals a hand
Hiện tại phân từ (-ing)dealing a hand
Quá khứ phân từdealt a hand
Quá khứdealt a hand

Câu hỏi thường gặp

deal a hand nghĩa là gì?

deal a hand (tục ngữ) nghĩa là Bắt tay nhau làm quen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.