TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deambulatory

UK/diːˈæmbjələtɹi/ giọng máy của trình duyệt

deambulatory nghĩa là đi bộ, đi dạo.

Nghĩa của deambulatory

Tính từ

  1. Đi bộ, đi dạo.

Dạng từ của deambulatory

Số nhiềudeambulatories

Câu hỏi thường gặp

deambulatory nghĩa là gì?

deambulatory (tính từ) nghĩa là đi bộ, đi dạo.

deambulatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deambulatory: giọng Anh (UK) /diːˈæmbjələtɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.