TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dear-bought

US/ˈdɪr.ˈbɔt/ giọng máy của trình duyệt

dear-bought nghĩa là mua đắt.

Nghĩa của dear-bought

Tính từ

  1. Mua đắt.

Câu hỏi thường gặp

dear-bought nghĩa là gì?

dear-bought (tính từ) nghĩa là mua đắt.

dear-bought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dear-bought: giọng Mỹ (US) /ˈdɪr.ˈbɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.