TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deary

UK/ˈdɪəɹi/ US/ˈdɪɚi/ giọng máy của trình duyệt

deary nghĩa là người thân yêu.

Nghĩa của deary

Danh từ

  1. Người thân yêu, người yêu quý ((thường) dùng để gọi).

Dạng từ của deary

Số nhiềudearies

Câu hỏi thường gặp

deary nghĩa là gì?

deary (danh từ) nghĩa là người thân yêu.

deary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deary: giọng Anh (UK) /ˈdɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪɚi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.