TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dearth

UK/dɜːθ/ giọng máy của trình duyệt US/dɝθ/ giọng người thật

dearth nghĩa là sự thiếu, sự khan hiếm, sự đói kém.

Nghĩa của dearth

Danh từ

  1. Sự thiếu, sự khan hiếm.
    • a dearth of workmensự thiếu nhân công
  2. Sự đói kém.
    • in time of dearthtrong thời kỳ đói kém

Dạng từ của dearth

Số nhiềudearths
Ngôi thứ ba số ítdearths
Hiện tại phân từ (-ing)dearthing
Quá khứ phân từdearthed
Quá khứdearthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dearth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dearth nghĩa là gì?

dearth (danh từ) nghĩa là sự thiếu, sự khan hiếm, sự đói kém.

dearth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dearth: giọng Anh (UK) /dɜːθ/, giọng Mỹ (US) /dɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.