TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-blow

US/ˈdɛθ.ˈbloʊ/ giọng máy của trình duyệt

death-blow nghĩa là đòn chí tử, đòn trí mạng.

Nghĩa của death-blow

Danh từ

  1. Đòn chí tử, đòn trí mạng.

Câu hỏi thường gặp

death-blow nghĩa là gì?

death-blow (danh từ) nghĩa là đòn chí tử, đòn trí mạng.

death-blow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của death-blow: giọng Mỹ (US) /ˈdɛθ.ˈbloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.