TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-duties

giọng máy của trình duyệt

death-duties nghĩa là thuế thừa kế.

Nghĩa của death-duties

Danh từ

  1. Thuế thừa kế (đánh vào tài sản của người chết để lại).

Câu hỏi thường gặp

death-duties nghĩa là gì?

death-duties (danh từ) nghĩa là thuế thừa kế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.