TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-warrant

US/ˈdɛθ.ˈwɔr.ənt/ giọng máy của trình duyệt

death-warrant nghĩa là lệnh hành hình, lệnh xử tử.

Nghĩa của death-warrant

Danh từ

  1. Lệnh hành hình, lệnh xử tử.
  2. Lệnh xoá bỏ một phong tục.

Dạng từ của death-warrant

Số nhiềudeath warrants

Câu hỏi thường gặp

death-warrant nghĩa là gì?

death-warrant (danh từ) nghĩa là lệnh hành hình, lệnh xử tử.

death-warrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của death-warrant: giọng Mỹ (US) /ˈdɛθ.ˈwɔr.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.