TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-watch

US/ˈdɛθ.ˈwɑːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

death-watch nghĩa là Sự thức đêm để trông người chết.

Nghĩa của death-watch

Danh từ

  1. Sự thức đêm để trông người chết.
  2. Sự canh phòng tù tử hình (trước khi đem xử tử).
  3. Động vật học Con mọt atropot.

Câu hỏi thường gặp

death-watch nghĩa là gì?

death-watch (danh từ) nghĩa là Sự thức đêm để trông người chết.

death-watch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của death-watch: giọng Mỹ (US) /ˈdɛθ.ˈwɑːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.