deathlike
giọng máy của trình duyệt
deathlike nghĩa là Như chết.
Nghĩa của deathlike
Tính từ
- Như chết.
- deathlike silencesự yên lặng như chết
- deathlike pallorvẻ tái nhợt như thây ma
Dạng từ của deathlike
| So sánh hơn | more deathlike |
| So sánh nhất | most deathlike |
Họ từ của deathlike
Câu hỏi thường gặp
deathlike nghĩa là gì?
deathlike (tính từ) nghĩa là Như chết.