TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deathly

UK/ˈdɛθli/ giọng máy của trình duyệt

deathly nghĩa là làm chết người.

Nghĩa của deathly

Tính từ

  1. Làm chết người.
    • deathly weaponvũ khí giết người
    • deathly blowđòn chí tử
  2. Như chết.
    • deathly stillnesssự yên lặng như chết

Phó từ

  1. Như chết.
    • deathly paletái nhợt như thây ma

Dạng từ của deathly

So sánh hơndeathlier
So sánh nhấtdeathliest

Câu hỏi thường gặp

deathly nghĩa là gì?

deathly (tính từ, phó từ) nghĩa là làm chết người.

deathly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deathly: giọng Anh (UK) /ˈdɛθli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.