TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debâcle

giọng máy của trình duyệt

debâcle nghĩa là hiện tượng băng tan, dòng nước lũ.

Nghĩa của debâcle

Danh từ

  1. Hiện tượng băng tan (trên mặt sôn).
  2. Dòng nước lũ.
  3. Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).
  4. Sự sụp đổ (của một chính phủ).

Câu hỏi thường gặp

debâcle nghĩa là gì?

debâcle (danh từ) nghĩa là hiện tượng băng tan, dòng nước lũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.