debacle
UK/deɪˈbɑː.kəl/
US/dɪˈbɑ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
debacle nghĩa là sự thất bại, sụp đổ.
Nghĩa của debacle
Danh từ
- Việc băng tan trên sông.
- Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).
Dạng từ của debacle
| Số nhiều | debacles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debacle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
debacle nghĩa là gì?
debacle (danh từ) nghĩa là sự thất bại, sụp đổ.
debacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debacle: giọng Anh (UK) /deɪˈbɑː.kəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbɑ.kəl/.