TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debacle

UK/deɪˈbɑː.kəl/ US/dɪˈbɑ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

debacle nghĩa là sự thất bại, sụp đổ.

Nghĩa của debacle

Danh từ

  1. Việc băng tan trên sông.
  2. Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).

Dạng từ của debacle

Số nhiềudebacles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debacle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

debacle nghĩa là gì?

debacle (danh từ) nghĩa là sự thất bại, sụp đổ.

debacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debacle: giọng Anh (UK) /deɪˈbɑː.kəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbɑ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.