TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiasco

UK/fiˈæs.kəʊ/ US/fiˈæs.koʊ/ giọng máy của trình duyệt

fiasco nghĩa là sự thất bại.

Nghĩa của fiasco

Danh từ

  1. Sự thất bại.

Dạng từ của fiasco

Số nhiềufiascos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiasco

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fiasco nghĩa là gì?

fiasco (danh từ) nghĩa là sự thất bại.

fiasco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiasco: giọng Anh (UK) /fiˈæs.kəʊ/, giọng Mỹ (US) /fiˈæs.koʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.