fiasco
UK/fiˈæs.kəʊ/
US/fiˈæs.koʊ/
giọng máy của trình duyệt
fiasco nghĩa là sự thất bại.
Nghĩa của fiasco
Danh từ
- Sự thất bại.
Dạng từ của fiasco
| Số nhiều | fiascos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiasco
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fiasco nghĩa là gì?
fiasco (danh từ) nghĩa là sự thất bại.
fiasco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiasco: giọng Anh (UK) /fiˈæs.kəʊ/, giọng Mỹ (US) /fiˈæs.koʊ/.