TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debar

UK/dɪˈbɑː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

debar nghĩa là ngăn cản, ngăn cấm, tước.

Nghĩa của debar

Ngoại động từ

  1. Ngăn cản, ngăn cấm.
    • to debar someone from doing somethingngăn cản ai không cho làm gì
  2. Tước.
    • to debar somebody from votingtước quyền bầu cử của ai
    • to be debarred from one's rightsbị tước hết quyền

Dạng từ của debar

Ngôi thứ ba số ítdebars
Hiện tại phân từ (-ing)debarring
Quá khứ phân từdebarred
Quá khứdebarred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debar

Đồng nghĩa

Họ từ của debar

Câu hỏi thường gặp

debar nghĩa là gì?

debar (ngoại động từ) nghĩa là ngăn cản, ngăn cấm, tước.

debar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debar: giọng Anh (UK) /dɪˈbɑː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.