TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debarkation

UK/diːbɑːˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

debarkation nghĩa là Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.

Nghĩa của debarkation

Danh từ

  1. Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.

Dạng từ của debarkation

Số nhiềudebarkations

Câu hỏi thường gặp

debarkation nghĩa là gì?

debarkation (danh từ) nghĩa là Sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ.

debarkation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debarkation: giọng Anh (UK) /diːbɑːˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.