debilitation
UK/dɪbɪlɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
debilitation nghĩa là sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.
Nghĩa của debilitation
Danh từ
- Sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.
Dạng từ của debilitation
| Số nhiều | debilitations |
Câu hỏi thường gặp
debilitation nghĩa là gì?
debilitation (danh từ) nghĩa là sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.
debilitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debilitation: giọng Anh (UK) /dɪbɪlɪˈteɪʃən/.