TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debility

UK/dɪˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

debility nghĩa là sự yếu ớt, sự bất lực, sự yếu đuối, sự nhu nhược.

Nghĩa của debility

Danh từ

  1. Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược (của cơ thể).
  2. Sự yếu đuối, sự nhu nhược.
    • debility of purposetính khí nhu nhược; sự thiếu quyết tâm

Dạng từ của debility

Số nhiềudebilities

Câu hỏi thường gặp

debility nghĩa là gì?

debility (danh từ) nghĩa là sự yếu ớt, sự bất lực, sự yếu đuối, sự nhu nhược.

debility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debility: giọng Anh (UK) /dɪˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.