TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debit-side

US/ˈdɛ.bət.ˈsɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

debit-side nghĩa là Phía bên trái của một bản thanh toán ghi các khoản nợ.

Nghĩa của debit-side

Danh từ

  1. Phía bên trái của một bản thanh toán ghi các khoản nợ.

Câu hỏi thường gặp

debit-side nghĩa là gì?

debit-side (danh từ) nghĩa là Phía bên trái của một bản thanh toán ghi các khoản nợ.

debit-side phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debit-side: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.bət.ˈsɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.