TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debt conversion

US/ kən.ˈvɜː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

debt conversion nghĩa là hoán nợ, đổi nợ.

Nghĩa của debt conversion

Danh từ

  1. Kinh tế học Hoán nợ; Đổi nợ.

Câu hỏi thường gặp

debt conversion nghĩa là gì?

debt conversion (danh từ) nghĩa là hoán nợ, đổi nợ.

debt conversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debt conversion: giọng Mỹ (US) / kən.ˈvɜː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.