debt
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛt/
US/ˈdɛt/
giọng máy của trình duyệt
debt nghĩa là nợ.
Nghĩa của debt
Danh từ
- Nợ.
Dạng từ của debt
| Số nhiều | debts |
Họ từ của debt
Cụm từ, thành ngữ với debt
- a bad debt — Món nợ không hy vọng được trả.
- to be in debt — Mang công mắc nợ.
- to be in somebody's debt — Mắc nợ ai.
- to be deep (deeply) in debt — Nợ ngập đầu.
- to be out of debt — Trả hết nợ.
- to run in debt — Mắc nợ.
- he that dies, pays all debts — (Tục ngữ) Chết là hết nợ.
- a debt of honour — Nợ danh dự.
- a debt of gratitude — Chịu ơn ai.
- debt of nature — Sự chết.
- to pay one's debt to nature — Chết, trả nợ đời.
- debt conversion — Hoán nợ; Đổi nợ.
- debt finance — Tài trợ bằng vay nợ.
- debt for equity swaps — Hoán chuyển nợ thành cổ phần.
- debt management — Quản lý nợ.
- debt ratio — Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần.
- debt rescheduling — Hoãn nợ/ gia hạn nợ.
- debt trap — Bẫy nợ.
- debt trap diplomacy — Ngoại giao bẫy nợ.
Câu ví dụ với debt
- He needs money because he has debt. Anh ấy cần tiền vì đang nợ nần.
- Greece can no longer pay off its debts. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
- I have debts that have to be paid. Tôi có nợ cần phải trả.
- That company is on the rocks because of bad debts. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
debt nghĩa là gì?
debt (danh từ) nghĩa là nợ.
debt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debt: giọng Anh (UK) /ˈdɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛt/.