TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decalcification

US/ˌdi.ˌkæl.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

decalcification nghĩa là sự làm mất canxi, sự mất canxi.

Nghĩa của decalcification

Danh từ

  1. Sự làm mất canxi; sự mất canxi.

Dạng từ của decalcification

Số nhiềudecalcifications

Câu hỏi thường gặp

decalcification nghĩa là gì?

decalcification (danh từ) nghĩa là sự làm mất canxi, sự mất canxi.

decalcification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decalcification: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌkæl.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.