TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decalescence

UK/ˌdiːkəˈlɛsəns/ US/ˌdikəˈlɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

decalescence nghĩa là Việc làm giảm nhiệt một kim loại.

Nghĩa của decalescence

Danh từ

  1. Việc làm giảm nhiệt một kim loại.

Dạng từ của decalescence

Số nhiềudecalescences

Câu hỏi thường gặp

decalescence nghĩa là gì?

decalescence (danh từ) nghĩa là Việc làm giảm nhiệt một kim loại.

decalescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decalescence: giọng Anh (UK) /ˌdiːkəˈlɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌdikəˈlɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.