decapitated
UK/dɪˈkæpɪteɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
decapitated nghĩa là rụng đầu, hủy đầu, bị chặt đầu.
Nghĩa của decapitated
Tính từ
- Thực vật Rụng đầu; hủy đầu; bấm ngọn; bị cắt ngọn; cắt ngọn; cắt ngọn.
- Bị chặt đầu.
Câu hỏi thường gặp
decapitated nghĩa là gì?
decapitated (tính từ) nghĩa là rụng đầu, hủy đầu, bị chặt đầu.
decapitated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decapitated: giọng Anh (UK) /dɪˈkæpɪteɪtəd/.