TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decapitation

UK/dɪˌkæp.ɪˈteɪ.ʃən/ US/ˈdi.kæp.əˌteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

decapitation nghĩa là sự chém đầu, sự chặt đầu.

Nghĩa của decapitation

Danh từ

  1. Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.

Dạng từ của decapitation

Số nhiềudecapitations

Câu hỏi thường gặp

decapitation nghĩa là gì?

decapitation (danh từ) nghĩa là sự chém đầu, sự chặt đầu.

decapitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decapitation: giọng Anh (UK) /dɪˌkæp.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈdi.kæp.əˌteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.