TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decapod

UK/ˈdɛkəpɒd/ giọng máy của trình duyệt

decapod nghĩa là giáp xác mười chân, có mười chân.

Nghĩa của decapod

Danh từ

  1. Động vật học Giáp xác mười chân (tôm cua).

Tính từ

  1. Động vật học Có mười chân.

Dạng từ của decapod

Số nhiềudecapods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decapod

Đồng nghĩa

Họ từ của decapod

Câu hỏi thường gặp

decapod nghĩa là gì?

decapod (danh từ, tính từ) nghĩa là giáp xác mười chân, có mười chân.

decapod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decapod: giọng Anh (UK) /ˈdɛkəpɒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.