TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decentralise

UK/diːˈsɛntɹəlaɪz/ US/diˈsɛntɹəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

decentralise nghĩa là phân quyền.

Nghĩa của decentralise

Ngoại động từ

  1. Chính trị Phân quyền (về địa phương).

Dạng từ của decentralise

Ngôi thứ ba số ítdecentralises
Hiện tại phân từ (-ing)decentralising
Quá khứ phân từdecentralised
Quá khứdecentralised

Câu hỏi thường gặp

decentralise nghĩa là gì?

decentralise (ngoại động từ) nghĩa là phân quyền.

decentralise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decentralise: giọng Anh (UK) /diːˈsɛntɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /diˈsɛntɹəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.