TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decently

UK/ˈdiːsəntli/ giọng máy của trình duyệt

decently nghĩa là đứng đắn, đoan trang, lịch sự, tao nhã.

Nghĩa của decently

Phó từ

  1. Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
    • to dress decentlyăn mặc đứng đắn tề chỉnh
  2. Lịch sự, tao nhã, có ý tứ.
  3. Kha khá, tươm tất.
  4. Tử tế, tốt.
    • to treat somebody decentlyđối đãi tử tế với ai

Dạng từ của decently

So sánh hơnmore decently
So sánh nhấtmost decently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decently

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decently nghĩa là gì?

decently (phó từ) nghĩa là đứng đắn, đoan trang, lịch sự, tao nhã.

decently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decently: giọng Anh (UK) /ˈdiːsəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.