decentralize
UK/diːˈsɛntɹəlaɪz/
US/diˈsɛntɹəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
decentralize nghĩa là phân quyền.
Nghĩa của decentralize
Ngoại động từ
- Chính trị Phân quyền (về địa phương).
Dạng từ của decentralize
| Ngôi thứ ba số ít | decentralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decentralizing |
| Quá khứ phân từ | decentralized |
| Quá khứ | decentralized |
Họ từ của decentralize
Câu hỏi thường gặp
decentralize nghĩa là gì?
decentralize (ngoại động từ) nghĩa là phân quyền.
decentralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decentralize: giọng Anh (UK) /diːˈsɛntɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /diˈsɛntɹəˌlaɪz/.