TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decentre

UK/diːˈsɛntə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

decentre nghĩa là làm lệch tâm.

Nghĩa của decentre

Ngoại động từ

  1. Vật lý Làm lệch tâm (các thấu kính).

Dạng từ của decentre

Ngôi thứ ba số ítdecentres
Hiện tại phân từ (-ing)decentring
Quá khứ phân từdecentred
Quá khứdecentred

Câu hỏi thường gặp

decentre nghĩa là gì?

decentre (ngoại động từ) nghĩa là làm lệch tâm.

decentre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decentre: giọng Anh (UK) /diːˈsɛntə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.