decentre
UK/diːˈsɛntə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
decentre nghĩa là làm lệch tâm.
Nghĩa của decentre
Ngoại động từ
- Vật lý Làm lệch tâm (các thấu kính).
Dạng từ của decentre
| Ngôi thứ ba số ít | decentres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decentring |
| Quá khứ phân từ | decentred |
| Quá khứ | decentred |
Câu hỏi thường gặp
decentre nghĩa là gì?
decentre (ngoại động từ) nghĩa là làm lệch tâm.
decentre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decentre: giọng Anh (UK) /diːˈsɛntə(ɹ)/.