decerebrate
UK/dɪˈsɛɹəbɹət/ giọng máy của trình duyệt
decerebrate nghĩa là lấy não ra.
Nghĩa của decerebrate
Ngoại động từ
- Lấy não ra; làm cho não không hoạt động.
Dạng từ của decerebrate
| Ngôi thứ ba số ít | decerebrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decerebrating |
| Quá khứ phân từ | decerebrated |
| Quá khứ | decerebrated |
Câu hỏi thường gặp
decerebrate nghĩa là gì?
decerebrate (ngoại động từ) nghĩa là lấy não ra.
decerebrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decerebrate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛɹəbɹət/.