deciduate
UK/dɪˈsɪdʒʊət/
giọng máy của trình duyệt
deciduate nghĩa là có màng rụng.
Nghĩa của deciduate
Tính từ
- Có màng rụng.
Dạng từ của deciduate
| Số nhiều | deciduates |
| Ngôi thứ ba số ít | deciduates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deciduating |
| Quá khứ phân từ | deciduated |
| Quá khứ | deciduated |
Câu hỏi thường gặp
deciduate nghĩa là gì?
deciduate (tính từ) nghĩa là có màng rụng.
deciduate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deciduate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪdʒʊət/.