TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deciduate

UK/dɪˈsɪdʒʊət/ giọng máy của trình duyệt

deciduate nghĩa là có màng rụng.

Nghĩa của deciduate

Tính từ

  1. Có màng rụng.

Dạng từ của deciduate

Số nhiềudeciduates
Ngôi thứ ba số ítdeciduates
Hiện tại phân từ (-ing)deciduating
Quá khứ phân từdeciduated
Quá khứdeciduated

Câu hỏi thường gặp

deciduate nghĩa là gì?

deciduate (tính từ) nghĩa là có màng rụng.

deciduate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deciduate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪdʒʊət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.