deciduous
UK/dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/
US/dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/
giọng máy của trình duyệt
deciduous nghĩa là Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).
Nghĩa của deciduous
Tính từ
- Động vật học Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).
- Động vật học Rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...).
- Thực vật học Sớm rụng.
- Phù du, tạm thời.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deciduous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của deciduous
Câu ví dụ với deciduous
- We saw a beautiful orchid with deciduous leaves. Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deciduous nghĩa là gì?
deciduous (tính từ) nghĩa là Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).
deciduous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deciduous: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/.