TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deciduous

UK/dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/ US/dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/ giọng máy của trình duyệt

deciduous nghĩa là Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).

Nghĩa của deciduous

Tính từ

  1. Động vật học Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).
  2. Động vật học Rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...).
  3. Thực vật học Sớm rụng.
  4. Phù du, tạm thời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deciduous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deciduous

Câu ví dụ với deciduous

  • We saw a beautiful orchid with deciduous leaves. Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deciduous nghĩa là gì?

deciduous (tính từ) nghĩa là Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...).

deciduous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deciduous: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.