TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decile

US/ˈdɛs.əl/ giọng máy của trình duyệt

decile nghĩa là thập phân vị.

Nghĩa của decile

Danh từ

  1. Thập phân vị.

Dạng từ của decile

Số nhiềudeciles

Câu hỏi thường gặp

decile nghĩa là gì?

decile (danh từ) nghĩa là thập phân vị.

decile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decile: giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.