decimalism
UK/ˈdɛsɪməlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
decimalism nghĩa là Việc áp dụng hệ thập phân.
Nghĩa của decimalism
Danh từ
- Việc áp dụng hệ thập phân.
Câu hỏi thường gặp
decimalism nghĩa là gì?
decimalism (danh từ) nghĩa là Việc áp dụng hệ thập phân.
decimalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decimalism: giọng Anh (UK) /ˈdɛsɪməlɪzəm/.