decimalization
US/ˌdɛ.sə.mə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
decimalization nghĩa là Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.
Nghĩa của decimalization
Danh từ
- Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.
Câu hỏi thường gặp
decimalization nghĩa là gì?
decimalization (danh từ) nghĩa là Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.
decimalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decimalization: giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.sə.mə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.