TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decision lag

US/ ˈlæɡ/ giọng máy của trình duyệt

decision lag nghĩa là Độ trễ của việc ra quyết định.

Nghĩa của decision lag

Danh từ

  1. Kinh tế học Độ trễ của việc ra quyết định.

Câu hỏi thường gặp

decision lag nghĩa là gì?

decision lag (danh từ) nghĩa là Độ trễ của việc ra quyết định.

decision lag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decision lag: giọng Mỹ (US) / ˈlæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.