TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decivilization

giọng máy của trình duyệt

decivilization nghĩa là sự làm thoái hoá.

Nghĩa của decivilization

Danh từ

  1. Sự phá hoại văn minh, sự làm thoái hoá.

Câu hỏi thường gặp

decivilization nghĩa là gì?

decivilization (danh từ) nghĩa là sự làm thoái hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.